BÁO CÁO TỔNG HỢP

Tháng
Năm
1. % HT THÁNG
0,00%
Tổng SL (Tất cả) / KH
2. % HT NĂM
0,00%
Lũy kế đến hết Tháng 03
3. SL / KH THÁNG
0,000 / 0,000
Đơn vị: Tấn
4. NS (TẤN/CÔNG)
0,000
Tổng SL / Tổng Công
5. TỔNG SỐ CÔNG
0
Man-days
A. Biến động Sản lượng Toàn Công ty (15 ngày gần nhất)
PHÂN TÍCH & NHẬN ĐỊNH (TỰ ĐỘNG)
AI Phân tích tự động:
  • Xu hướng: Tổng sản lượng ngày 05/02/2026 đạt 0,795 tấn thấp hơn mức trung bình 15 ngày khoảng 96,5% (tương đương 21,997 tấn).
  • Sản lượng trung bình 15 ngày gần nhất là 22,792 tấn/ngày.
  • Biên độ: Chênh lệch cao nhất 63,953 tấn / thấp nhất 0,795 tấn63,158 tấn.
  • ℹ️ Ngày 31/01/2026 có cộng thêm: Mủ Trộm (0,023), Mủ Phân Bổ (-0,595), Mủ Dư (47,230), Mủ Cao su Thanh Lý (3,451).
B. Lũy kế sản lượng vs Kế hoạch (Tấn)
PHÂN TÍCH & NHẬN ĐỊNH (TỰ ĐỘNG)
AI Phân tích tự động:
  • Tiến độ: Đạt 0,00% KH (0,000/0,000 tấn). Thời gian: 3,2%.
C. Cơ cấu Công lao động (Man-days)
PHÂN TÍCH & NHẬN ĐỊNH (TỰ ĐỘNG)
AI Phân tích tự động:
Chưa có dữ liệu tháng 03 năm 2026.
D. Đóng góp Sản lượng / Kế hoạch
PHÂN TÍCH & NHẬN ĐỊNH (TỰ ĐỘNG)
AI Phân tích tự động:
Chưa có dữ liệu tháng 03 năm 2026.