BÁO CÁO TỔNG HỢP

Tháng
Năm
1. % HT THÁNG
0,00%
So với KH tháng
2. % HT NĂM
9,34%
Lũy kế đến hết Tháng 02
3. SL / KH THÁNG
31,412 / 0,000
Đơn vị: Tấn
4. NS (TẤN/CÔNG)
0,017
Năng suất bình quân
5. TỔNG SỐ CÔNG
1.861
Man-days
A. Sản lượng 4 ngày gần nhất (Tấn)
PHÂN TÍCH & NHẬN ĐỊNH (TỰ ĐỘNG)
AI Phân tích tự động:
  • Xu hướng: Sản lượng ngày 05/02 đạt 0,795 tấn, đang thấp hơn mức trung bình 15 ngày qua (96,0%) 📉.
  • 📉 Biên độ dao động: Chênh lệch giữa ngày cao nhất và thấp nhất trong chu kỳ là 32,135 tấn.
  • ⚠️ Cảnh báo: Sản lượng rơi vào vùng đáy. Cần kiểm tra: Thời tiết, nhân sự hoặc sức khỏe cây.
B. Lũy kế sản lượng vs Kế hoạch (Tấn)
PHÂN TÍCH & NHẬN ĐỊNH (TỰ ĐỘNG)
AI Phân tích tự động:
  • Tiến độ: Đạt 0,00% KH (31,412/0,000 tấn). Thời gian: 28,6%.
  • ℹ️ Lưu ý: Chưa có số liệu Kế hoạch (KH=0).
C. Cơ cấu Công lao động (Man-days)
PHÂN TÍCH & NHẬN ĐỊNH (TỰ ĐỘNG)
AI Phân tích tự động:
  • Tổng số lao động trong tháng 02 năm 20261.861 công.
  • 🏆 Nông trường 2 đang đóng góp cao nhất với 1.049 công (chiếm 56,37%).
  • 📉 Nông trường 3 đóng góp thấp nhất với 0 công (chiếm 0,00%).
D. Đóng góp Sản lượng / Kế hoạch
PHÂN TÍCH & NHẬN ĐỊNH (TỰ ĐỘNG)
AI Phân tích tự động:
  • Tổng sản lượng trong tháng 02 năm 202631,412 tấn.
  • 🏆 Nông trường 4 đang đóng góp cao nhất với 14,484 tấn (chiếm 46,11%).
  • 📉 Nông trường 1 đóng góp thấp nhất với 0,169 tấn (chiếm 0,54%).